Mở mang tiếng Anh là gì?
"mở mang" trong tiếng Anh là develop (ngoại động từ), culture (danh từ), extend.
develop Ngoại động từ
UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/ giọng người thật
Nghĩa: Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.
- to develop industry phát triển công nghiệp
- to develop an industrial area mở rộng khu công nghiệp
culture Danh từ
UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.
- the culture of the mind sự mở mang trí tuệ
- physical culture thể dục
extend
UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/ giọng máy
expand
UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/ giọng máy
development Danh từ
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.
cultivation Danh từ
UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).
Câu hỏi thường gặp
Mở mang tiếng Anh là gì?
"mở mang" trong tiếng Anh là develop (ngoại động từ), culture (danh từ), extend.