TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mở mang tiếng Anh là gì?

"mở mang" trong tiếng Anh là develop (ngoại động từ), culture (danh từ), extend.

develop Ngoại động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/ giọng người thật

Nghĩa: Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.

  • to develop industry phát triển công nghiệp
  • to develop an industrial area mở rộng khu công nghiệp

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Danh từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.

  • the culture of the mind sự mở mang trí tuệ
  • physical culture thể dục

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expand

UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "expand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivation Danh từ

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "cultivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mở mang tiếng Anh là gì?

"mở mang" trong tiếng Anh là develop (ngoại động từ), culture (danh từ), extend.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "develop": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "culture": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "development": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cultivation": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).