TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mủ tiếng Anh là gì?

"mủ" trong tiếng Anh là pus (danh từ), sap (danh từ), resin (danh từ).

pus Danh từ

UK/pʌs/US/pʌs/

Nghĩa: Mủ.

Xem đầy đủ từ "pus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Danh từ

UK/sæp/US/sæp/

Nghĩa: nhựa, mủ

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resin Danh từ

UK/ˈɹɛzɪn/US/ˈɹɛzɪn/

Nghĩa: nhựa, mủ

Xem đầy đủ từ "resin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

py- Tiền tố

Nghĩa: Mủ.

  • pyaemiachứng mủ huyết

Xem đầy đủ từ "py-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pyoid Tính từ

UK/ˈpaɪ.ɔɪd/US/ˈpaɪ.ɔɪd/

Nghĩa: (thuộc) mủ, giống mủ.

Xem đầy đủ từ "pyoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Danh từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Nghĩa: Mủ.

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latex

UK/ˈleɪtɛks/US/ˈleɪˌtɛks/

Xem đầy đủ từ "latex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purulence Danh từ

UK/ˈpjʊəɹʊləns/US/ˈpjʊəɹʊləns/

Nghĩa: Mủ.

Xem đầy đủ từ "purulence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purulency Danh từ

Nghĩa: Mủ.

Xem đầy đủ từ "purulency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mủ tiếng Anh là gì?

"mủ" trong tiếng Anh là pus (danh từ), sap (danh từ), resin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.