TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mức độ tiếng Anh là gì?

"mức độ" trong tiếng Anh là degree (danh từ), level, pitch (danh từ).

degree Danh từ

UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/

Nghĩa: Mức độ, trình độ.

  • in some degreeở mức độ nào
  • to a certain degreeđến mức độ nào

Xem đầy đủ từ "degree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitch Danh từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Mức độ.

  • to come to such a pitch that...đến mức độ là
  • anger is at its highest pitchcơn giận đến cực độ

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notch Danh từ

UK/nɒtʃ/US/nɑtʃ/

Nghĩa: Mức, mức độ.

  • prices have reached the highest notchgiá cả đã lên tới mức cao nhất

Xem đầy đủ từ "notch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gradation Danh từ

UK/ɡɹəˈdeɪʃən/US/ɡɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.

Xem đầy đủ từ "gradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mức độ tiếng Anh là gì?

"mức độ" trong tiếng Anh là degree (danh từ), level, pitch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.