TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ma vương tiếng Anh là gì?

"ma vương" trong tiếng Anh là satan (danh từ), lucifer (danh từ), satanic (tính từ).

satan Danh từ

UK/ˈseɪ.tən/US/ˈseɪ.tən/ giọng người thật

Nghĩa: Quỷ Xa tăng, ma vương.

Xem đầy đủ từ "satan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucifer Danh từ

UK/ˈluːsɪfə/ giọng người thật

Nghĩa: Ma vương.

Xem đầy đủ từ "lucifer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satanic Tính từ

UK/seɪˈtænɪk/US/seɪˈtænɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa tăng, (thuộc) ma vương; quỷ quái.

Xem đầy đủ từ "satanic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

his sable Majesty Cụm từ

Nghĩa: Ma vương.

Xem đầy đủ từ "his sable Majesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Enemy Cụm từ

Nghĩa: Ma vương.

Xem đầy đủ từ "the Enemy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the old gentleman Cụm từ

Nghĩa: (Đùa cợt) Ma vương.

Xem đầy đủ từ "the old gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Tempter Cụm từ

Nghĩa: Ma vương, quỷ xa tăng.

Xem đầy đủ từ "the Tempter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satanically Phó từ

US/sə.ˈtæ.nɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) quỷ Xa tăng, (thuộc) ma vương

Xem đầy đủ từ "satanically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ma vương tiếng Anh là gì?

"ma vương" trong tiếng Anh là satan (danh từ), lucifer (danh từ), satanic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "satan": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "lucifer": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.