Mai phục tiếng Anh là gì?
"mai phục" trong tiếng Anh là ambush (động từ), waylay (ngoại động từ), ambuscade (động từ).
ambush Động từ
UK/ˈæm.bʊʃ/US/ˈæm.bʊʃ/
Nghĩa: Phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích.
waylay Ngoại động từ
UK/ˌweɪˈleɪ/US/ˈweɪleɪ/
Nghĩa: Mai phục, rình; chặn lại (một ai đó đi qua để bắt, cướp, gặp mặt hỏi chuyện), đến nói chuyện (một ai đó làm họ ngừng ngang việc mình đang làm)
- The patrol was waylaid by bandits.đội tuần tra đã bị bọn cướp mai phục
ambuscade Động từ
UK/ˈæmbəsˌkeɪd/US/ˈæmbəsˌkeɪd/
Nghĩa: Phục kích, mai phục.
wait Danh từ
US/weɪt/
Nghĩa: Sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục.
- to lie in wait fornằm rình, mai phục
- to lay wait forbố trí mai phục; đặt bẫy
waylaid Ngoại động từ
UK/ˌweɪˈleɪd/US/ˌweɪˈleɪd/
Nghĩa: Mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt).
Câu hỏi thường gặp
Mai phục tiếng Anh là gì?
"mai phục" trong tiếng Anh là ambush (động từ), waylay (ngoại động từ), ambuscade (động từ).