Nách tiếng Anh là gì?
"nách" trong tiếng Anh là armpit (danh từ), axilla (danh từ), axillae (danh từ).
armpit Danh từ
US/ˈɑɹmˌpɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Nách.
- He likes to sniff my armpits.Anh ấy thích ngửi nách của tôi.
axilla Danh từ
UK/ækˈsɪlə/US/ækˈsɪlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nách.
axillae Danh từ
Nghĩa: Nách.
axillary Tính từ
UK/ækˈsɪləɹi/US/ˈæksɪlɛɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) nách.
oxter Danh từ
UK/ˈɒkstə(ɹ)/US/ˈɒkstə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nách; mặt trong cánh tay.
underarm Tính từ
US/ˈʌndɚˌɑɹm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nách; trong nách, cho nách.
Câu hỏi thường gặp
Nách tiếng Anh là gì?
"nách" trong tiếng Anh là armpit (danh từ), axilla (danh từ), axillae (danh từ).