TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nách tiếng Anh là gì?

"nách" trong tiếng Anh là armpit (danh từ), axilla (danh từ), axillae (danh từ).

armpit Danh từ

US/ˈɑɹmˌpɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Nách.

  • He likes to sniff my armpits.Anh ấy thích ngửi nách của tôi.

Xem đầy đủ từ "armpit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axilla Danh từ

UK/ækˈsɪlə/US/ækˈsɪlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nách.

Xem đầy đủ từ "axilla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axillae Danh từ

Nghĩa: Nách.

Xem đầy đủ từ "axillae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axillary Tính từ

UK/ækˈsɪləɹi/US/ˈæksɪlɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) nách.

Xem đầy đủ từ "axillary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxter Danh từ

UK/ˈɒkstə(ɹ)/US/ˈɒkstə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nách; mặt trong cánh tay.

Xem đầy đủ từ "oxter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underarm Tính từ

US/ˈʌndɚˌɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nách; trong nách, cho nách.

Xem đầy đủ từ "underarm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nách tiếng Anh là gì?

"nách" trong tiếng Anh là armpit (danh từ), axilla (danh từ), axillae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "armpit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.