TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ném lên tiếng Anh là gì?

"ném lên" trong tiếng Anh là toss (ngoại động từ), upcast (ngoại động từ), pepper (ngoại động từ).

toss Ngoại động từ

UK/tɒs/US/tɔs/

Nghĩa: Quẳng lên, ném lên, tung.

  • to toss the balltung quả bóng
  • to toss money aboutquẳng tiền qua cửa sổ, ăn tiêu hoang phí

Xem đầy đủ từ "toss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upcast Ngoại động từ

UK/ˈʌpkæst/US/ˈʌpkæst/

Nghĩa: Phóng lên, ném lên.

Xem đầy đủ từ "upcast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pepper Ngoại động từ

UK/ˈpɛp.ə/US/ˈpɛp.ɚ/

Nghĩa: Rải lên, rắc lên, ném lên.

  • to pepper something with sandrải cát lên vật gì

Xem đầy đủ từ "pepper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast up Cụm động từ

Nghĩa: Vứt lên, quăng lên, ném lên.

Xem đầy đủ từ "cast up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upthrow Danh từ

US/ˈəp.ˌθroʊ/

Nghĩa: Sự ném lên.

Xem đầy đủ từ "upthrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ném lên tiếng Anh là gì?

"ném lên" trong tiếng Anh là toss (ngoại động từ), upcast (ngoại động từ), pepper (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.