TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nêm tiếng Anh là gì?

"nêm" trong tiếng Anh là wedge (ngoại động từ), season (động từ), key (ngoại động từ).

wedge Ngoại động từ

UK/wɛd͡ʒ/US/wɛd͡ʒ/

Nghĩa: Nêm, chêm.

Xem đầy đủ từ "wedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

season Động từ

UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/

Nghĩa: nêm

Xem đầy đủ từ "season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Ngoại động từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavor

UK/ˈfleɪvə/US/ˈfleɪvɚ/

Xem đầy đủ từ "flavor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vee Danh từ

UK/ˈviː/

Nghĩa: Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.

Xem đầy đủ từ "vee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nêm tiếng Anh là gì?

"nêm" trong tiếng Anh là wedge (ngoại động từ), season (động từ), key (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.