Nóng bỏng tiếng Anh là gì?
"nóng bỏng" trong tiếng Anh là burning (tính từ), fervent (tính từ), fervid (tính từ).
burning Tính từ
UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/
Nghĩa: Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.
- a burning questionvấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi
fervent Tính từ
UK/ˈfɜːv(ə)nt/US/ˈfɜɹvənt/
Nghĩa: Nóng, nóng bỏng.
fervid Tính từ
UK/ˈfɜː.vɪd/US/ˈfɝ.vɪd/
Nghĩa: Nóng, nóng bỏng.
hot
UK/hɒt/US/hɑt/
controversial Tính từ
UK/ˌkɒn.tɹəˈvɜː.ʃəl/US/ˌkɑn.tɹəˈvɝ.ʃəl/
Nghĩa: Có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được, nóng bỏng (vấn đề...).
sexy
UK/ˈsɛksi/US/ˈsɛksi/
fervour Danh từ
Nghĩa: Sự nóng gắt, sự nóng bỏng.
Câu hỏi thường gặp
Nóng bỏng tiếng Anh là gì?
"nóng bỏng" trong tiếng Anh là burning (tính từ), fervent (tính từ), fervid (tính từ).