TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nóng bỏng tiếng Anh là gì?

"nóng bỏng" trong tiếng Anh là burning (tính từ), fervent (tính từ), fervid (tính từ).

burning Tính từ

UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/

Nghĩa: Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.

  • a burning questionvấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi

Xem đầy đủ từ "burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fervent Tính từ

UK/ˈfɜːv(ə)nt/US/ˈfɜɹvənt/

Nghĩa: Nóng, nóng bỏng.

Xem đầy đủ từ "fervent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fervid Tính từ

UK/ˈfɜː.vɪd/US/ˈfɝ.vɪd/

Nghĩa: Nóng, nóng bỏng.

Xem đầy đủ từ "fervid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot

UK/hɒt/US/hɑt/

Xem đầy đủ từ "hot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

controversial Tính từ

UK/ˌkɒn.tɹəˈvɜː.ʃəl/US/ˌkɑn.tɹəˈvɝ.ʃəl/

Nghĩa: Có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được, nóng bỏng (vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "controversial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexy

UK/ˈsɛksi/US/ˈsɛksi/

Xem đầy đủ từ "sexy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fervour Danh từ

Nghĩa: Sự nóng gắt, sự nóng bỏng.

Xem đầy đủ từ "fervour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nóng bỏng tiếng Anh là gì?

"nóng bỏng" trong tiếng Anh là burning (tính từ), fervent (tính từ), fervid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.