Nóng hổi tiếng Anh là gì?
"nóng hổi" trong tiếng Anh là piping hot (tính từ), a hot potato (cụm từ), hot (tính từ).
piping hot Tính từ
UK/ˌpaɪ.pɪŋ ˈhɒt/US/ˌpaɪpɪŋ ˈhɑt/
Nghĩa: nóng hổi, nóng hôi hổi
a hot potato Cụm từ
Nghĩa: vấn đề nan giải, nóng hổi
hot Tính từ
UK/hɒt/US/hɑt/
Nghĩa: Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).
in the map Cụm từ
Nghĩa: Nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...).
latest
UK/ˈleɪ.tɪst/US/ˈleɪ.tɪst/
burning Tính từ
UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/
Nghĩa: Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.
- a burning questionvấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi
breaking
UK/ˈbɹeɪkɪŋ/US/ˈbɹeɪkɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Nóng hổi tiếng Anh là gì?
"nóng hổi" trong tiếng Anh là piping hot (tính từ), a hot potato (cụm từ), hot (tính từ).