TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nóng hổi tiếng Anh là gì?

"nóng hổi" trong tiếng Anh là piping hot (tính từ), a hot potato (cụm từ), hot (tính từ).

piping hot Tính từ

UK/ˌpaɪ.pɪŋ ˈhɒt/US/ˌpaɪpɪŋ ˈhɑt/

Nghĩa: nóng hổi, nóng hôi hổi

Xem đầy đủ từ "piping hot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a hot potato Cụm từ

Nghĩa: vấn đề nan giải, nóng hổi

Xem đầy đủ từ "a hot potato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot Tính từ

UK/hɒt/US/hɑt/

Nghĩa: Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).

Xem đầy đủ từ "hot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the map Cụm từ

Nghĩa: Nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "in the map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latest

UK/ˈleɪ.tɪst/US/ˈleɪ.tɪst/

Xem đầy đủ từ "latest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burning Tính từ

UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/

Nghĩa: Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.

  • a burning questionvấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi

Xem đầy đủ từ "burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breaking

UK/ˈbɹeɪkɪŋ/US/ˈbɹeɪkɪŋ/

Xem đầy đủ từ "breaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nóng hổi tiếng Anh là gì?

"nóng hổi" trong tiếng Anh là piping hot (tính từ), a hot potato (cụm từ), hot (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.