TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nóng lòng tiếng Anh là gì?

"nóng lòng" trong tiếng Anh là long (nội động từ), yearn (nội động từ), impatiently (phó từ).

long Nội động từ

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Nghĩa: Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.

  • I long to see himtôi nóng lòng được gặp nó
  • I long for you lettertôi mong mỏi thư anh

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yearn Nội động từ

UK/jɜːn/US/jɝn/

Nghĩa: Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng.

  • to yearn for (after) somethingmong mỏi khao khát cái gì
  • to yearn to do somethingnóng lòng muốn làm việc gì

Xem đầy đủ từ "yearn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatiently Phó từ

UK/ɪmˈpeɪʃəntli/US/ɪmˈpeɪʃəntli/

Nghĩa: Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.

Xem đầy đủ từ "impatiently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agog Tính từ

UK/əˈɡɒɡ/US/əˈɡɑɡ/

Nghĩa: Nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi.

  • to be agog for somethingmong mỏi cái gì
  • to be agog to do somethingnóng lòng muốn làm cái gì

Xem đầy đủ từ "agog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxious

UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/

Xem đầy đủ từ "anxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatient

UK/ɪmˈpeɪʃənt/US/ɪmˈpeɪʃənt/

Xem đầy đủ từ "impatient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nóng lòng tiếng Anh là gì?

"nóng lòng" trong tiếng Anh là long (nội động từ), yearn (nội động từ), impatiently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.