TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Núm tiếng Anh là gì?

"núm" trong tiếng Anh là areola (danh từ), knob (danh từ), areolae (danh từ).

areola Danh từ

UK/əˈɹi.ə.lə/US/əˈɹi.ə.lə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núm.

  • The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.

Xem đầy đủ từ "areola": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knob Danh từ

UK/nɒb/US/nɑb/ giọng người thật

Nghĩa: Đầu (biên); nút bấm, núm.

Xem đầy đủ từ "knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

areolae Danh từ

Nghĩa: Núm.

Xem đầy đủ từ "areolae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipple Danh từ

UK/ˈnɪp.əl/US/ˈnɪp.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...).

  • The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.

Xem đầy đủ từ "nipple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teat

UK/tiːt/US/tiːt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "teat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

button Danh từ

UK/ˈbʌtən/US/ˈbʌtən/ giọng người thật

Nghĩa: Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...).

Xem đầy đủ từ "button": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Núm tiếng Anh là gì?

"núm" trong tiếng Anh là areola (danh từ), knob (danh từ), areolae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "knob": SalomeCzapiewski, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "nipple": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "teat": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "button": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.