Núm tiếng Anh là gì?
"núm" trong tiếng Anh là areola (danh từ), knob (danh từ), areolae (danh từ).
areola Danh từ
UK/əˈɹi.ə.lə/US/əˈɹi.ə.lə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núm.
- The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
knob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/ giọng người thật
Nghĩa: Đầu (biên); nút bấm, núm.
areolae Danh từ
Nghĩa: Núm.
nipple Danh từ
UK/ˈnɪp.əl/US/ˈnɪp.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...).
- The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
teat
UK/tiːt/US/tiːt/ giọng người thật
button Danh từ
UK/ˈbʌtən/US/ˈbʌtən/ giọng người thật
Nghĩa: Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...).
Câu hỏi thường gặp
Núm tiếng Anh là gì?
"núm" trong tiếng Anh là areola (danh từ), knob (danh từ), areolae (danh từ).