Năng nổ tiếng Anh là gì?
"năng nổ" trong tiếng Anh là dynamically (phó từ), self-motivated (tính từ), lively (tính từ).
dynamically Phó từ
US/dɑɪ.ˈnæ.mɪ.kəl.li/
Nghĩa: Năng nổ, sôi nổi.
self-motivated Tính từ
US/ˈsɛɫf.ˈmoʊ.tə.ˌveɪ.təd/
Nghĩa: Năng động, năng nổ.
lively Tính từ
UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/
Nghĩa: Vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi.
- a lively youthmột thanh niên hăng hái hoạt bát
- a lively discussionmột cuộc tranh luận sôi nổi
aggressive Tính từ
US/əˈɡɹɛs.ɪv/
Nghĩa: Tháo vát, xông xáo, năng nổ.
enthusiastic
UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/
dynamic Tính từ
UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/
Nghĩa: Năng động, năng nổ, sôi nổi.
zealous
UK/ˈzɛləs/US/ˈzɛləs/
zestful
US/ˈzɛs(t)f(ʊ)l/
liveliness Danh từ
UK/ˈlaɪvlinəs/US/ˈlaɪvlinəs/
Nghĩa: Tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi.
Câu hỏi thường gặp
Năng nổ tiếng Anh là gì?
"năng nổ" trong tiếng Anh là dynamically (phó từ), self-motivated (tính từ), lively (tính từ).