zestful
US/ˈzɛs(t)f(ʊ)l/
giọng máy của trình duyệt
zestful nghĩa là thích thú, say mê.
Nghĩa của zestful
Tính từ
- Thích thú, say mê.
Dạng từ của zestful
| So sánh hơn | more zestful |
| So sánh nhất | most zestful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zestful
Đồng nghĩa
Họ từ của zestful
Câu hỏi thường gặp
zestful nghĩa là gì?
zestful (tính từ) nghĩa là thích thú, say mê.
zestful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zestful: giọng Mỹ (US) /ˈzɛs(t)f(ʊ)l/.