TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zestful

US/ˈzɛs(t)f(ʊ)l/ giọng máy của trình duyệt

zestful nghĩa là thích thú, say mê.

Nghĩa của zestful

Tính từ

  1. Thích thú, say mê.

Dạng từ của zestful

So sánh hơnmore zestful
So sánh nhấtmost zestful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zestful

Đồng nghĩa

Họ từ của zestful

Câu hỏi thường gặp

zestful nghĩa là gì?

zestful (tính từ) nghĩa là thích thú, say mê.

zestful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zestful: giọng Mỹ (US) /ˈzɛs(t)f(ʊ)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.