TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nơ tiếng Anh là gì?

"nơ" trong tiếng Anh là knot (danh từ), tie (danh từ), bow.

knot Danh từ

UK/nɒt/US/nɑt/ giọng người thật

Nghĩa: Nút, nơ.

  • to make a knotthắt nút, buộc nơ

Xem đầy đủ từ "knot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Nơ, nút.

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowtie

UK/bəʊˈtaɪ/US/ˈboʊˌtaɪ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bowtie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chou Danh từ

UK/ʃuː/US/ʃuː/ giọng người thật

Nghĩa: Cái nơ (trang sức mũ, áo phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "chou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nơ tiếng Anh là gì?

"nơ" trong tiếng Anh là knot (danh từ), tie (danh từ), bow.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "knot": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tie": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bow": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "bowtie": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "chou": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.