TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nơi cực lạc tiếng Anh là gì?

"nơi cực lạc" trong tiếng Anh là paradise (danh từ), eden (danh từ), edenic (tính từ).

paradise Danh từ

UK/ˈpæɹədaɪs/US/ˈpæɹədaɪs/

Nghĩa: Thiên đường, nơi cực lạc.

Xem đầy đủ từ "paradise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eden Danh từ

UK/ˈiːdən/US/ˈiːdən/

Nghĩa: Thiên đường, nơi cực lạc.

Xem đầy đủ từ "eden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edenic Tính từ

UK/iːˈdɛnɪk/US/iːˈdɛnɪk/

Nghĩa: Thuộc địa đường; nơi cực lạc.

Xem đầy đủ từ "edenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kingdom-come Danh từ

UK/ˌkɪŋdəm ˈkʌm/US/ˌkɪŋdəm ˈkɑm/

Nghĩa: Thế giới bên kia, nơi cực lạc.

  • to go to kingdom-comesang thế giới bên kia, về nơi cực lạc

Xem đầy đủ từ "kingdom-come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land of promise Danh từ

Nghĩa: Chốn thiên thai, nơi cực lạc.

Xem đầy đủ từ "land of promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Promised Land Danh từ

Nghĩa: Chốn thiên thai, nơi cực lạc.

Xem đầy đủ từ "Promised Land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nơi cực lạc tiếng Anh là gì?

"nơi cực lạc" trong tiếng Anh là paradise (danh từ), eden (danh từ), edenic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.