Nơi cực lạc tiếng Anh là gì?
"nơi cực lạc" trong tiếng Anh là paradise (danh từ), eden (danh từ), edenic (tính từ).
paradise Danh từ
UK/ˈpæɹədaɪs/US/ˈpæɹədaɪs/
Nghĩa: Thiên đường, nơi cực lạc.
eden Danh từ
UK/ˈiːdən/US/ˈiːdən/
Nghĩa: Thiên đường, nơi cực lạc.
edenic Tính từ
UK/iːˈdɛnɪk/US/iːˈdɛnɪk/
Nghĩa: Thuộc địa đường; nơi cực lạc.
kingdom-come Danh từ
UK/ˌkɪŋdəm ˈkʌm/US/ˌkɪŋdəm ˈkɑm/
Nghĩa: Thế giới bên kia, nơi cực lạc.
- to go to kingdom-comesang thế giới bên kia, về nơi cực lạc
land of promise Danh từ
Nghĩa: Chốn thiên thai, nơi cực lạc.
Promised Land Danh từ
Nghĩa: Chốn thiên thai, nơi cực lạc.
Câu hỏi thường gặp
Nơi cực lạc tiếng Anh là gì?
"nơi cực lạc" trong tiếng Anh là paradise (danh từ), eden (danh từ), edenic (tính từ).