Nước anh tiếng Anh là gì?
"nước anh" trong tiếng Anh là England (địa danh), Great Britain (danh từ riêng), albion (danh từ).
England Địa danh
UK/ˈɪŋ.ɡlənd/US/ˈɪŋ.ɡlənd/
Nghĩa: Nước Anh, Anh quốc.
- I ordered the book from England.Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.
- What he said about England is true.Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
Great Britain Danh từ riêng
Nghĩa: Đại Anh, nước Anh, đảo Anh.
- India was ruled by Great Britain for many years.Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm.
albion Danh từ
UK/ˈælbɪən/US/ˈælbi.ən/
Nghĩa: Nước Anh.
blighty Danh từ
UK/ˈblaɪti/US/ˈblaɪti/
Nghĩa: (từ lóng) nước Anh.
britannic Tính từ
US/bɹɪˈtænɪk/
Nghĩa: Nước Anh.
- his britannic Majestyvua Anh
- Her britannic Majestynữ hoàng Anh
gb Viết tắt
US/ˌdʒi.ˈbi/
Nghĩa: Nước Anh, Anh quốc (Great Britain).
nation of shopkeepers Cụm từ
Nghĩa: Nhân dân Anh, nước Anh.
Xem đầy đủ từ "nation of shopkeepers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
eng Viết tắt
US/ɛŋ/
Nghĩa: Nước Anh (England).
anglican Tính từ
UK/ˈæŋ.ɡlɪ.kən/US/ˈæŋ.ɡlɪ.kən/
Nghĩa: (thuộc) nước Anh.
Câu hỏi thường gặp
Nước anh tiếng Anh là gì?
"nước anh" trong tiếng Anh là England (địa danh), Great Britain (danh từ riêng), albion (danh từ).