TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước nặng tiếng Anh là gì?

"nước nặng" trong tiếng Anh là heavy water (danh từ), water, heavy.

heavy water Danh từ

Nghĩa: Nước nặng.

Xem đầy đủ từ "heavy water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water

UK/ˈwɔː.tə/US/ˈwɔ.tɚ/

Xem đầy đủ từ "water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxide

UK/ˈɒksaɪd/US/ˈɑksaɪd/

Xem đầy đủ từ "oxide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deuterium

UK/djuːˈtɪəɹɪəm/US/djuːˈtɪɹi.əm/

Xem đầy đủ từ "deuterium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protium

UK/ˈpɹəʊ.tiəm/US/ˈpɹoʊ.tiəm/

Xem đầy đủ từ "protium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước nặng tiếng Anh là gì?

"nước nặng" trong tiếng Anh là heavy water (danh từ), water, heavy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.