TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước ngọt tiếng Anh là gì?

"nước ngọt" trong tiếng Anh là fresh water (danh từ), soft-drink (danh từ), syrup (danh từ).

fresh water Danh từ

Nghĩa: Nước ngọt.

  • Salt water is more buoyant than fresh water.Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.

Xem đầy đủ từ "fresh water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft-drink Danh từ

Nghĩa: nước ngọt có ga, nước ngọt, đồ uống không cồn

Xem đầy đủ từ "soft-drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syrup Danh từ

UK/ˈsɪ.ɹəp/US/ˈsɪɹ.əp/

Nghĩa: Xi-rô, nước ngọt.

Xem đầy đủ từ "syrup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freshwater Tính từ

UK/ˈfɹɛʃˌwɔːtə(ɹ)/US/ˈfɹɛʃˌwɑtər/

Nghĩa: Nước ngọt; ở nước ngọt.

  • freshwater fishcá nước ngọt

Xem đầy đủ từ "freshwater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

julep Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːlɛp/US/ˈd͡ʒuːlɛp/

Nghĩa: Nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu.

Xem đầy đủ từ "julep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sirup Danh từ

Nghĩa: Xi-rô, nước ngọt.

Xem đầy đủ từ "sirup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soda pop Danh từ

Nghĩa: Nước ngọt.

Xem đầy đủ từ "soda pop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tantalus Danh từ

UK/ˈtæntələs/US/ˈtæntələs/

Nghĩa: Các loại bao bì đựng hàng vẫn cho thấy rõ ràng két hở (như) két bia, nước ngọt, bao bì trong suốt.

Xem đầy đủ từ "tantalus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood Danh từ

UK/blʌd/US/blʌd/

Nghĩa: Nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...).

Xem đầy đủ từ "blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soda Danh từ

UK/ˈsəʊdə/US/ˈsoʊdə/

Nghĩa: nước ngọt

Xem đầy đủ từ "soda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước ngọt tiếng Anh là gì?

"nước ngọt" trong tiếng Anh là fresh water (danh từ), soft-drink (danh từ), syrup (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.