Nắm vững tiếng Anh là gì?
"nắm vững" trong tiếng Anh là hone (ngoại động từ), grip (ngoại động từ), seize (động từ).
hone Ngoại động từ
UK/həʊn/US/hoʊn/
Nghĩa: Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.
grip Ngoại động từ
UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/
Nghĩa: Nắm vững (kiến thức...).
- to have a good grip of a problemnắm vững vấn đề
- to have a good grip of the situationam hiểu tình hình
seize Động từ
UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/
Nghĩa: Nắm vững, hiểu thấu.
- to seize the essence of the matternắm vững được thực chất của vấn đề
master Động từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt.
mastery Danh từ
UK/ˈmɑː.stə.ɹi/US/ˈmæs.tə.ɹi/
Nghĩa: Sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo.
Câu hỏi thường gặp
Nắm vững tiếng Anh là gì?
"nắm vững" trong tiếng Anh là hone (ngoại động từ), grip (ngoại động từ), seize (động từ).