Nẻ tiếng Anh là gì?
"nẻ" trong tiếng Anh là split (tính từ), chap (động từ), schizocarp (danh từ).
split Tính từ
UK/splɪt/US/splɪt/
Nghĩa: Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.
chap Động từ
UK/t͡ʃæp/US/t͡ʃæp/
Nghĩa: Làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ.
- drought chaps the fieldhạn hán làm ruộng nứt nẻ
- feet chapchân bị nẻ
schizocarp Danh từ
US/ˈskɪ.zə.ˌkɑːrp/
Nghĩa: Quả nứt; quả nẻ.
cracked
UK/kɹækt/US/kɹækt/
fissured
US/ˈfɪ.ʃɜːd/
Câu hỏi thường gặp
Nẻ tiếng Anh là gì?
"nẻ" trong tiếng Anh là split (tính từ), chap (động từ), schizocarp (danh từ).