TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nẻ tiếng Anh là gì?

"nẻ" trong tiếng Anh là split (tính từ), chap (động từ), schizocarp (danh từ).

split Tính từ

UK/splɪt/US/splɪt/

Nghĩa: Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.

Xem đầy đủ từ "split": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chap Động từ

UK/t͡ʃæp/US/t͡ʃæp/

Nghĩa: Làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ.

  • drought chaps the fieldhạn hán làm ruộng nứt nẻ
  • feet chapchân bị nẻ

Xem đầy đủ từ "chap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schizocarp Danh từ

US/ˈskɪ.zə.ˌkɑːrp/

Nghĩa: Quả nứt; quả nẻ.

Xem đầy đủ từ "schizocarp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cracked

UK/kɹækt/US/kɹækt/

Xem đầy đủ từ "cracked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fissured

US/ˈfɪ.ʃɜːd/

Xem đầy đủ từ "fissured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nẻ tiếng Anh là gì?

"nẻ" trong tiếng Anh là split (tính từ), chap (động từ), schizocarp (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.