Nền móng tiếng Anh là gì?
"nền móng" trong tiếng Anh là base (danh từ), basement (danh từ), foundation (danh từ).
base Danh từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.
basement Danh từ
UK/ˈbeɪsmənt/US/ˈbeɪsmənt/
Nghĩa: Nền móng, móng (của một bức tường...).
foundation Danh từ
UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/
Nghĩa: móng, nền móng
- to lay the foundation of somethingđặt nền móng cho cái gì
substructural Tính từ
US/ˈsəb.ˌstrək.tʃɜ.ːəl/
Nghĩa: Nền móng.
cornerstone
UK/ˈkɔː.nə.stəʊn/US/ˈkɔɹ.nɚ.stoʊn/
Câu hỏi thường gặp
Nền móng tiếng Anh là gì?
"nền móng" trong tiếng Anh là base (danh từ), basement (danh từ), foundation (danh từ).