TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nền móng tiếng Anh là gì?

"nền móng" trong tiếng Anh là base (danh từ), basement (danh từ), foundation (danh từ).

base Danh từ

UK/beɪs/US/beɪs/

Nghĩa: Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basement Danh từ

UK/ˈbeɪsmənt/US/ˈbeɪsmənt/

Nghĩa: Nền móng, móng (của một bức tường...).

Xem đầy đủ từ "basement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foundation Danh từ

UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/

Nghĩa: móng, nền móng

  • to lay the foundation of somethingđặt nền móng cho cái gì

Xem đầy đủ từ "foundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substructural Tính từ

US/ˈsəb.ˌstrək.tʃɜ.ːəl/

Nghĩa: Nền móng.

Xem đầy đủ từ "substructural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cornerstone

UK/ˈkɔː.nə.stəʊn/US/ˈkɔɹ.nɚ.stoʊn/

Xem đầy đủ từ "cornerstone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nền móng tiếng Anh là gì?

"nền móng" trong tiếng Anh là base (danh từ), basement (danh từ), foundation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.