Nồi tiếng Anh là gì?
"nồi" trong tiếng Anh là pot (danh từ), cauldron (danh từ), hollowware (danh từ).
pot Danh từ
UK/pɒt/US/pɑt/
Nghĩa: nồi
- We use potholders to pick up hot pots or pans.Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.
cauldron Danh từ
UK/ˈkɔːl.dɹən/US/ˈkɔːl.dɹən/
Nghĩa: nồi, vạc
hollowware Danh từ
Nghĩa: Bát đĩa, cốc chén, xoong, nồi...
pan Danh từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Nồi, xoong, soong.
- We use potholders to pick up hot pots or pans.Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.
digester Danh từ
Nghĩa: Máy ninh, nồi (nấu canh, ninh...).
marmite Danh từ
UK/ˈmɑːˌmaɪt/US/ˈmɑɹˌmaɪt/
Nghĩa: Cái nồi.
Câu hỏi thường gặp
Nồi tiếng Anh là gì?
"nồi" trong tiếng Anh là pot (danh từ), cauldron (danh từ), hollowware (danh từ).