TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nồi tiếng Anh là gì?

"nồi" trong tiếng Anh là pot (danh từ), cauldron (danh từ), hollowware (danh từ).

pot Danh từ

UK/pɒt/US/pɑt/

Nghĩa: nồi

  • We use potholders to pick up hot pots or pans.Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.

Xem đầy đủ từ "pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cauldron Danh từ

UK/ˈkɔːl.dɹən/US/ˈkɔːl.dɹən/

Nghĩa: nồi, vạc

Xem đầy đủ từ "cauldron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hollowware Danh từ

Nghĩa: Bát đĩa, cốc chén, xoong, nồi...

Xem đầy đủ từ "hollowware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Danh từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Nồi, xoong, soong.

  • We use potholders to pick up hot pots or pans.Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digester Danh từ

Nghĩa: Máy ninh, nồi (nấu canh, ninh...).

Xem đầy đủ từ "digester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marmite Danh từ

UK/ˈmɑːˌmaɪt/US/ˈmɑɹˌmaɪt/

Nghĩa: Cái nồi.

Xem đầy đủ từ "marmite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nồi tiếng Anh là gì?

"nồi" trong tiếng Anh là pot (danh từ), cauldron (danh từ), hollowware (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.