TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cauldron

UK/ˈkɔːl.dɹən/ US/ˈkɔːl.dɹən/ giọng máy của trình duyệt

cauldron nghĩa là vạc, nồi.

Nghĩa của cauldron

Danh từ

  1. Vạc (để nấu).

Dạng từ của cauldron

Số nhiềucauldrons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cauldron

Đồng nghĩa

Họ từ của cauldron

Câu hỏi thường gặp

cauldron nghĩa là gì?

cauldron (danh từ) nghĩa là vạc, nồi.

cauldron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cauldron: giọng Anh (UK) /ˈkɔːl.dɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːl.dɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.