cauldron
UK/ˈkɔːl.dɹən/
US/ˈkɔːl.dɹən/
giọng máy của trình duyệt
cauldron nghĩa là vạc, nồi.
Nghĩa của cauldron
Danh từ
- Vạc (để nấu).
Dạng từ của cauldron
| Số nhiều | cauldrons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cauldron
Đồng nghĩa
Họ từ của cauldron
Câu hỏi thường gặp
cauldron nghĩa là gì?
cauldron (danh từ) nghĩa là vạc, nồi.
cauldron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cauldron: giọng Anh (UK) /ˈkɔːl.dɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːl.dɹən/.