TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nổi danh tiếng Anh là gì?

"nổi danh" trong tiếng Anh là famous (tính từ), notorious (tính từ), resoundingly (phó từ).

famous Tính từ

UK/ˈfeɪ.məs/US/ˈfeɪ.məs/

Nghĩa: Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh.

Xem đầy đủ từ "famous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notorious Tính từ

UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/US/nəˈtɔ.ɹi.əs/

Nghĩa: Nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu.

  • a notorious swindlermột kẻ lừa đảo nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "notorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resoundingly Phó từ

UK/ɹɪˈzaʊndɪŋli/US/ɹɪˈzaʊndɪŋli/

Nghĩa: Nổi danh, lừng lẫy.

Xem đầy đủ từ "resoundingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lion Danh từ

UK/ˈlaɪən/US/ˈlaɪən/

Nghĩa: Người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc.

Xem đầy đủ từ "lion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebrity Danh từ

UK/sɪˈlɛb.ɹɪ.ti/US/səˈlɛb.ɹɪ.ɾi/

Nghĩa: Sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng.

Xem đầy đủ từ "celebrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

institution Danh từ

UK/ˌɪn.stɪˈtʃuː.ʃən/US/ˌɪn.stɪˈtu.ʃən/

Nghĩa: Người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh.

Xem đầy đủ từ "institution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notoriety Danh từ

UK/nəʊ.təˈɹaɪ.ə.ti/US/noʊ.tɚ.aɪ.ə.ti/

Nghĩa: (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết.

Xem đầy đủ từ "notoriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

famousness Danh từ

US/ˈfeɪ.məs.nəs/

Nghĩa: Sự nổi tiếng, sự nổi danh.

Xem đầy đủ từ "famousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resounding Tính từ

UK/ɹɪˈzaʊn.dɪŋ/

Nghĩa: Nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện).

Xem đầy đủ từ "resounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổi danh tiếng Anh là gì?

"nổi danh" trong tiếng Anh là famous (tính từ), notorious (tính từ), resoundingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.