TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nổi sóng tiếng Anh là gì?

"nổi sóng" trong tiếng Anh là stormy (tính từ), churn (nội động từ), roughen (nội động từ).

stormy Tính từ

US/ˈstɔɹmi/

Nghĩa: nổi sóng

Xem đầy đủ từ "stormy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

churn Nội động từ

UK/tʃɜːn/US/t͡ʃɝn/

Nghĩa: Nổi sóng (biển...).

Xem đầy đủ từ "churn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughen Nội động từ

UK/ˈɹʌfən/US/ˈɹʌfən/

Nghĩa: Động, nổi sóng (biển).

Xem đầy đủ từ "roughen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welter Nội động từ

UK/ˈwɛltə/US/ˈwɛltɚ/

Nghĩa: Nổi sóng (biển).

Xem đầy đủ từ "welter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gurgitation Danh từ

UK/ˌɡɜː.dʒɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɡɝ.d͡ʒəˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nổi sóng.

Xem đầy đủ từ "gurgitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổi sóng tiếng Anh là gì?

"nổi sóng" trong tiếng Anh là stormy (tính từ), churn (nội động từ), roughen (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.