Nổi sóng tiếng Anh là gì?
"nổi sóng" trong tiếng Anh là stormy (tính từ), churn (nội động từ), roughen (nội động từ).
stormy Tính từ
US/ˈstɔɹmi/
Nghĩa: nổi sóng
churn Nội động từ
UK/tʃɜːn/US/t͡ʃɝn/
Nghĩa: Nổi sóng (biển...).
roughen Nội động từ
UK/ˈɹʌfən/US/ˈɹʌfən/
Nghĩa: Động, nổi sóng (biển).
welter Nội động từ
UK/ˈwɛltə/US/ˈwɛltɚ/
Nghĩa: Nổi sóng (biển).
gurgitation Danh từ
UK/ˌɡɜː.dʒɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɡɝ.d͡ʒəˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nổi sóng.
Câu hỏi thường gặp
Nổi sóng tiếng Anh là gì?
"nổi sóng" trong tiếng Anh là stormy (tính từ), churn (nội động từ), roughen (nội động từ).