TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nỗi tiếng Anh là gì?

"nỗi" trong tiếng Anh là -ness (hậu tố), state, situation.

-ness Hậu tố

UK/nəs/US/nəs/

Nghĩa: Sự, nỗi, niềm.

Xem đầy đủ từ "-ness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state

UK/steɪt/US/steɪt/

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

situation

UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "situation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

status

UK/ˈsteɪ.təs/US/ˈsteɪt.əs/

Xem đầy đủ từ "status": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeling

UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/

Xem đầy đủ từ "feeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nỗi tiếng Anh là gì?

"nỗi" trong tiếng Anh là -ness (hậu tố), state, situation.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.