Nỗi đau đớn tiếng Anh là gì?
"nỗi đau đớn" trong tiếng Anh là sorrow (danh từ), anguish (danh từ), distress (danh từ).
sorrow Danh từ
UK/ˈsɒɹəʊ/US/ˈsɑɹoʊ/
Nghĩa: Nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền.
anguish Danh từ
UK/ˈæŋ.ɡwɪʃ/US/ˈæŋ.ɡwɪʃ/
Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).
- to cause someone anguishlàm cho ai đau khổ
- to be in anguishđau khổ
distress Danh từ
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
affliction Danh từ
UK/əˈflɪk.ʃən/US/əˈflɪk.ʃən/
Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.
bale Danh từ
UK/beɪl/US/beɪl/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.
Câu hỏi thường gặp
Nỗi đau đớn tiếng Anh là gì?
"nỗi đau đớn" trong tiếng Anh là sorrow (danh từ), anguish (danh từ), distress (danh từ).