TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nới rộng tiếng Anh là gì?

"nới rộng" trong tiếng Anh là broaden (ngoại động từ), extend, expand.

broaden Ngoại động từ

US/ˈbrɔ.dᵊn/

Nghĩa: Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra.

Xem đầy đủ từ "broaden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expand

UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/

Xem đầy đủ từ "expand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlarge

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "enlarge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadening Tính từ

UK/ˈbɹɔː.də.nɪŋ/US/ˈbɹɔ.də.nɪŋ/

Nghĩa: Mở rộng, nới rộng (d).

Xem đầy đủ từ "broadening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widening Danh từ

UK/ˈwaɪdənɪŋ/US/ˈwaɪdənɪŋ/

Nghĩa: Sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "widening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nới rộng tiếng Anh là gì?

"nới rộng" trong tiếng Anh là broaden (ngoại động từ), extend, expand.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.