Nới rộng tiếng Anh là gì?
"nới rộng" trong tiếng Anh là broaden (ngoại động từ), extend, expand.
broaden Ngoại động từ
US/ˈbrɔ.dᵊn/
Nghĩa: Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra.
extend
UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/
expand
UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/
enlarge
UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/
broadening Tính từ
UK/ˈbɹɔː.də.nɪŋ/US/ˈbɹɔ.də.nɪŋ/
Nghĩa: Mở rộng, nới rộng (d).
widening Danh từ
UK/ˈwaɪdənɪŋ/US/ˈwaɪdənɪŋ/
Nghĩa: Sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng.
Câu hỏi thường gặp
Nới rộng tiếng Anh là gì?
"nới rộng" trong tiếng Anh là broaden (ngoại động từ), extend, expand.