TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nở ra tiếng Anh là gì?

"nở ra" trong tiếng Anh là bag (nội động từ), dilate (nội động từ), ventricose (tính từ).

bag Nội động từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Phồng lên, nở ra, phùng ra.

  • these trousers bag at the kneescái quần này phùng ra ở đầu gối

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilate Nội động từ

UK/daɪˈleɪt/US/daɪˈleɪt/

Nghĩa: Giãn ra, nở ra, mở rộng ra.

Xem đầy đủ từ "dilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ventricose Tính từ

Nghĩa: U lên, phồng lên, nở ra.

Xem đầy đủ từ "ventricose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expand Động từ

UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/

Nghĩa: Nở ra, phồng ra, giãn.

Xem đầy đủ từ "expand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolution Danh từ

UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự mở ra, sự nở ra (nụ...).

Xem đầy đủ từ "evolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nở ra tiếng Anh là gì?

"nở ra" trong tiếng Anh là bag (nội động từ), dilate (nội động từ), ventricose (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.