Nở ra tiếng Anh là gì?
"nở ra" trong tiếng Anh là bag (nội động từ), dilate (nội động từ), ventricose (tính từ).
bag Nội động từ
UK/bæɡ/US/bæɡ/
Nghĩa: Phồng lên, nở ra, phùng ra.
- these trousers bag at the kneescái quần này phùng ra ở đầu gối
dilate Nội động từ
UK/daɪˈleɪt/US/daɪˈleɪt/
Nghĩa: Giãn ra, nở ra, mở rộng ra.
ventricose Tính từ
Nghĩa: U lên, phồng lên, nở ra.
expand Động từ
UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/
Nghĩa: Nở ra, phồng ra, giãn.
evolution Danh từ
UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự mở ra, sự nở ra (nụ...).
Câu hỏi thường gặp
Nở ra tiếng Anh là gì?
"nở ra" trong tiếng Anh là bag (nội động từ), dilate (nội động từ), ventricose (tính từ).