TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nữ tiếng Anh là gì?

"nữ" trong tiếng Anh là female (tính từ), woman (danh từ), -trix (hậu tố).

female Tính từ

UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/

Nghĩa: gái, nữ, mái, cái

  • It'd be best if a few more female singers could come.Nếu có thêm vài ca sỹ nữ nữa tới thì không còn gì tuyệt hơn.
  • What do we have to do with this female prisoner?Chúng ta phải làm gì với nữ phạm nhân này?

Xem đầy đủ từ "female": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woman Danh từ

UK/ˈwʊmən/US/ˈwʊmən/

Nghĩa: Nữ, đàn bà, gái.

  • I saw a strange woman there.Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.
  • Where did you see the woman?Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu?

Xem đầy đủ từ "woman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

-trix Hậu tố

UK/-tɹɪks/US/-tɹɪks/

Nghĩa: Nữ.

  • the Mother Co-RedemptrixĐức Mẹ Đồng Công

Xem đầy đủ từ "-trix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lady Danh từ

UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/

Nghĩa: Nữ, đàn bà.

  • The lady was jealous.Người phụ nữ đã ghen.
  • The lady dressed in white is a famous actress.Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "lady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feminine

UK/ˈfɛmɪnɪn/US/ˈfɛmɪnɪn/

  • Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness.Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
  • On Tatoeba, for some reason, there's a lot more masculine names than feminine.Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới.

Xem đầy đủ từ "feminine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a

UK/ə/US/ə/

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ess

UK/ˈɛs/US/ˈɛs/

Xem đầy đủ từ "ess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

women Danh từ

UK/ˈwɪmɪn/US/ˈwɪmɪn/

Nghĩa: Nữ, đàn bà, gái.

  • We are all women when we're in love.Khi đang yêu tất cả chúng ta đều là phụ nữ.
  • In Saudi Arabia, women do not drive cars.Ở Saudia, phụ nữ không được lái xe.

Xem đầy đủ từ "women": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nữ tiếng Anh là gì?

"nữ" trong tiếng Anh là female (tính từ), woman (danh từ), -trix (hậu tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.