TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nay đây mai đó tiếng Anh là gì?

"nay đây mai đó" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), migratory (tính từ).

nomad Tính từ

UK/ˈnəʊmæd/US/ˈnoʊmæd/

Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.

Xem đầy đủ từ "nomad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomadic Tính từ

UK/nəʊˈmæd.ɪk/US/noʊˈmæd.ɪk/

Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.

  • nomadic stagethời kỳ du cư

Xem đầy đủ từ "nomadic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

migratory Tính từ

UK/ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi/US/ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Di trú, nay đây mai đó.

  • migratory birdschim di trú

Xem đầy đủ từ "migratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travelling Tính từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.

  • travelling crane(kỹ thuật) cầu lăn

Xem đầy đủ từ "travelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traveling Tính từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.

Xem đầy đủ từ "traveling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wandering Tính từ

UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/

Nghĩa: Không định cư, nay đây mai đó.

  • wandering tribebộ lạc không định cư

Xem đầy đủ từ "wandering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nay đây mai đó tiếng Anh là gì?

"nay đây mai đó" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), migratory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.