Nay đây mai đó tiếng Anh là gì?
"nay đây mai đó" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), migratory (tính từ).
nomad Tính từ
UK/ˈnəʊmæd/US/ˈnoʊmæd/
Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.
nomadic Tính từ
UK/nəʊˈmæd.ɪk/US/noʊˈmæd.ɪk/
Nghĩa: Nay đây mai đó; du cư.
- nomadic stagethời kỳ du cư
migratory Tính từ
UK/ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi/US/ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Di trú, nay đây mai đó.
- migratory birdschim di trú
travelling Tính từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.
- travelling crane(kỹ thuật) cầu lăn
traveling Tính từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.
wandering Tính từ
UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/
Nghĩa: Không định cư, nay đây mai đó.
- wandering tribebộ lạc không định cư
Câu hỏi thường gặp
Nay đây mai đó tiếng Anh là gì?
"nay đây mai đó" trong tiếng Anh là nomad (tính từ), nomadic (tính từ), migratory (tính từ).