TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngáp tiếng Anh là gì?

"ngáp" trong tiếng Anh là yawn (danh từ), gape (nội động từ), yawningly (phó từ).

yawn Danh từ

UK/jɔːn/US/jɔn/

Nghĩa: Ngáp (người).

  • We yawned.Chúng tôi ngáp.
  • I yawned.Tôi đã ngáp.

Xem đầy đủ từ "yawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gape Nội động từ

UK/ˈɡeɪp/US/ˈɡeɪp/

Nghĩa: Ngáp.

  • the gapesbệnh ngáp (của gà);(đùa cợt) cơn ngáp

Xem đầy đủ từ "gape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yawningly Phó từ

US/ˈjɔ.niɳ.li/

Nghĩa: Ngáp; ngáp vặt, buồn ngủ.

Xem đầy đủ từ "yawningly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscitance Danh từ

Nghĩa: Sự ngáp.

Xem đầy đủ từ "oscitance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscitation Danh từ

UK/ˌɒsɪˈteɪʃən/US/ˌɒsɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự ngáp.

Xem đầy đủ từ "oscitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngáp tiếng Anh là gì?

"ngáp" trong tiếng Anh là yawn (danh từ), gape (nội động từ), yawningly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.