Ngô tiếng Anh là gì?
"ngô" trong tiếng Anh là maize (danh từ), corn (danh từ), wu (danh từ riêng).
maize Danh từ
UK/meɪz/US/meɪz/
Nghĩa: Ngô.
corn Danh từ
UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/
Nghĩa: ngô
- I like corn.Tôi thích ngô.
wu Danh từ riêng
UK/ˈwuː/US/ˈwuː/
Nghĩa: Ngô, Wu
mealie Danh từ
UK/ˈmiːli/US/ˈmiːli/
Nghĩa: Ngô.
Chinese
UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/
Câu hỏi thường gặp
Ngô tiếng Anh là gì?
"ngô" trong tiếng Anh là maize (danh từ), corn (danh từ), wu (danh từ riêng).