TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngô tiếng Anh là gì?

"ngô" trong tiếng Anh là maize (danh từ), corn (danh từ), wu (danh từ riêng).

maize Danh từ

UK/meɪz/US/meɪz/

Nghĩa: Ngô.

Xem đầy đủ từ "maize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corn Danh từ

UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/

Nghĩa: ngô

  • I like corn.Tôi thích ngô.

Xem đầy đủ từ "corn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wu Danh từ riêng

UK/ˈwuː/US/ˈwuː/

Nghĩa: Ngô, Wu

Xem đầy đủ từ "wu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mealie Danh từ

UK/ˈmiːli/US/ˈmiːli/

Nghĩa: Ngô.

Xem đầy đủ từ "mealie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Chinese

UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/

Xem đầy đủ từ "Chinese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngô tiếng Anh là gì?

"ngô" trong tiếng Anh là maize (danh từ), corn (danh từ), wu (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.