TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngõ tiếng Anh là gì?

"ngõ" trong tiếng Anh là alley (danh từ), passageway (danh từ), passage-way (danh từ).

alley Danh từ

UK/ˈæl.i/US/ˈæl.i/

Nghĩa: Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm.

Xem đầy đủ từ "alley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passageway Danh từ

UK/ˈpæ.sɪdʒˌweɪ/US/ˈpæ.sɪdʒˌweɪ/

Nghĩa: Hành lang; đường phố nhỏ, ngõ.

Xem đầy đủ từ "passageway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passage-way Danh từ

US/ˈpæ.sɪdʒ.ˈweɪ/

Nghĩa: Hành lang; đường phố nhỏ, ngõ.

Xem đầy đủ từ "passage-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lane

UK/leɪn/US/leɪn/

Xem đầy đủ từ "lane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligent

UK/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/US/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "intelligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gateway

UK/ˈɡeɪtˌweɪ/US/ˈɡeɪtˌweɪ/

Xem đầy đủ từ "gateway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bystreet

Xem đầy đủ từ "bystreet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in order to

Xem đầy đủ từ "in order to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngõ tiếng Anh là gì?

"ngõ" trong tiếng Anh là alley (danh từ), passageway (danh từ), passage-way (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.