TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngõ cụt tiếng Anh là gì?

"ngõ cụt" trong tiếng Anh là impasse (danh từ), cul-de-sac (danh từ), dead end (danh từ).

impasse Danh từ

UK/ˈæmpɑːs/US/ˈɪmpæs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngõ cụt.

Xem đầy đủ từ "impasse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cul-de-sac Danh từ

UK/ˈkʌldəsak/US/ˈkʌldəsæk/ giọng người thật

Nghĩa: Phố cụt, ngõ cụt.

Xem đầy đủ từ "cul-de-sac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead end Danh từ

Nghĩa: Ngõ cụt, đường cụt.

Xem đầy đủ từ "dead end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket Danh từ

UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Ngõ cụt.

Xem đầy đủ từ "pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blind-alley

Xem đầy đủ từ "blind-alley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngõ cụt tiếng Anh là gì?

"ngõ cụt" trong tiếng Anh là impasse (danh từ), cul-de-sac (danh từ), dead end (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cul-de-sac": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pocket": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.