Ngươi tiếng Anh là gì?
"ngươi" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), thou (danh từ), thee (danh từ).
pupil Danh từ
UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/
Nghĩa: ngươi, đồng tử
thou Danh từ
UK/ðaʊ/US/ðaʊ/
Nghĩa: Mày, mi, ngươi.
thee Danh từ
UK/ðiː/US/ðiː/
Nghĩa: (tôn giáo) ngươi, anh, người.
you
UK/ju/US/jə/
pupilary Tính từ
Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).
pupillary Tính từ
Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).
Câu hỏi thường gặp
Ngươi tiếng Anh là gì?
"ngươi" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), thou (danh từ), thee (danh từ).