TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngươi tiếng Anh là gì?

"ngươi" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), thou (danh từ), thee (danh từ).

pupil Danh từ

UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/

Nghĩa: ngươi, đồng tử

Xem đầy đủ từ "pupil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thou Danh từ

UK/ðaʊ/US/ðaʊ/

Nghĩa: Mày, mi, ngươi.

Xem đầy đủ từ "thou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thee Danh từ

UK/ðiː/US/ðiː/

Nghĩa: (tôn giáo) ngươi, anh, người.

Xem đầy đủ từ "thee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupilary Tính từ

Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).

Xem đầy đủ từ "pupilary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupillary Tính từ

Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).

Xem đầy đủ từ "pupillary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngươi tiếng Anh là gì?

"ngươi" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), thou (danh từ), thee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.