Người đặt tiếng Anh là gì?
"người đặt" trong tiếng Anh là layer (danh từ), fixer (danh từ), putter (danh từ).
layer Danh từ
UK/ˈleɪ.ə/US/ˈleɪ̯ɚ/
Nghĩa: Người đặt, người gài (bẫy).
fixer Danh từ
US/ˈfɪksɚ/
Nghĩa: Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.
putter Danh từ
UK/ˈpʌtə(ɹ)/US/ˈpʌtɚ/
Nghĩa: Người để, người đặt.
setter Danh từ
UK/ˈsɛt.ə/US/ˈsɛt.ɚ/
Nghĩa: Người đặt, người dựng lên.
- a setter of rulesngười đặt ra những luật lệ
installer Danh từ
US/ɪn.ˈstɔ.lɜː/
Nghĩa: Người đặt (hệ thống máy móc...).
Câu hỏi thường gặp
Người đặt tiếng Anh là gì?
"người đặt" trong tiếng Anh là layer (danh từ), fixer (danh từ), putter (danh từ).