TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đặt tiếng Anh là gì?

"người đặt" trong tiếng Anh là layer (danh từ), fixer (danh từ), putter (danh từ).

layer Danh từ

UK/ˈleɪ.ə/US/ˈleɪ̯ɚ/

Nghĩa: Người đặt, người gài (bẫy).

Xem đầy đủ từ "layer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixer Danh từ

US/ˈfɪksɚ/

Nghĩa: Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.

Xem đầy đủ từ "fixer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putter Danh từ

UK/ˈpʌtə(ɹ)/US/ˈpʌtɚ/

Nghĩa: Người để, người đặt.

Xem đầy đủ từ "putter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

setter Danh từ

UK/ˈsɛt.ə/US/ˈsɛt.ɚ/

Nghĩa: Người đặt, người dựng lên.

  • a setter of rulesngười đặt ra những luật lệ

Xem đầy đủ từ "setter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

installer Danh từ

US/ɪn.ˈstɔ.lɜː/

Nghĩa: Người đặt (hệ thống máy móc...).

Xem đầy đủ từ "installer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đặt tiếng Anh là gì?

"người đặt" trong tiếng Anh là layer (danh từ), fixer (danh từ), putter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.