TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đẹp tiếng Anh là gì?

"người đẹp" trong tiếng Anh là beauty (danh từ), beaut (danh từ), peat (tính từ).

beauty Danh từ

UK/ˈbjuːti/US/ˈbjuti/

Nghĩa: Người đẹp, vật đẹp.

  • look at this rose, isn't it a beauty!nhìn bông hoa hồng này mà xem, thật là đẹp!

Xem đầy đủ từ "beauty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beaut Danh từ

UK/bjuːt/US/bjut/

Nghĩa: Người đẹp, vật đẹp.

Xem đầy đủ từ "beaut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peat Tính từ

UK/piːt/US/piːt/

Nghĩa: Cô gái, người đẹp.

Xem đầy đủ từ "peat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-looker Danh từ

US/ˈɡʊd.ˈlʊ.kɜː/

Nghĩa: (từ lóng) người đẹp.

Xem đầy đủ từ "good-looker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp.

  • her dress is a picturebộ áo của cô ta nom đẹp

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peri Danh từ

UK/ˈpɪə.ɹi/US/ˌpɛɹ.ə-/

Nghĩa: Người đẹp, người duyên dáng.

Xem đầy đủ từ "peri": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đẹp tiếng Anh là gì?

"người đẹp" trong tiếng Anh là beauty (danh từ), beaut (danh từ), peat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.