TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người điều tra tiếng Anh là gì?

"người điều tra" trong tiếng Anh là investigator (danh từ), inquisitor (danh từ), prospector (danh từ).

investigator Danh từ

UK/ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.təː/US/ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.tɚ/

Nghĩa: người điều tra

Xem đầy đủ từ "investigator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquisitor Danh từ

UK/ɪnˈkwɪzɪtəː/US/ɪnˈkwɪzɪtɚ/

Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.

Xem đầy đủ từ "inquisitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prospector Danh từ

UK/pɹəˈspɛktə/US/ˈpɹɑsˌpɛktɚ/

Nghĩa: Người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...).

Xem đầy đủ từ "prospector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquirer Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪ.əɹə(ɹ)/

Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "inquirer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquisitionist Danh từ

Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.

Xem đầy đủ từ "inquisitionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquisitorial Tính từ

UK/ɪnˌkwɪzɪˈtɔːɹiəl/US/ɪnˌkwɪzəˈtɔɹiəl/

Nghĩa: Người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "inquisitorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người điều tra tiếng Anh là gì?

"người điều tra" trong tiếng Anh là investigator (danh từ), inquisitor (danh từ), prospector (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.