Người đi lang thang tiếng Anh là gì?
"người đi lang thang" trong tiếng Anh là layabout (danh từ), wanderer (danh từ), meanderer (danh từ).
layabout Danh từ
UK/ˈleɪəˌbaʊt/US/ˈleɪəˌbaʊt/
Nghĩa: Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.
wanderer Danh từ
UK/ˈwɒndəɹə/US/ˈwɑndəɹɚ/
Nghĩa: Người đi lang thang, người nay đây mai đó.
meanderer Danh từ
Nghĩa: Người đi lang thang.
roamer Danh từ
US/ˈroʊ.mɜː/
Nghĩa: Người đi lang thang, vật đi lang thang.
tramper Danh từ
US/ˈtɹæmpɚ/
Nghĩa: Người đi lang thang; người phiêu lãng.
tramp Danh từ
UK/ˈtɹæmp/US/ˈtɹæmp/
Nghĩa: Người đi lang thang; lối sống lang thang.
- to be on the trampđi lang thang
drifter Danh từ
UK/ˈdɹɪftə/US/ˈdɹɪftɚ/
Nghĩa: Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.
Câu hỏi thường gặp
Người đi lang thang tiếng Anh là gì?
"người đi lang thang" trong tiếng Anh là layabout (danh từ), wanderer (danh từ), meanderer (danh từ).