TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đi lang thang tiếng Anh là gì?

"người đi lang thang" trong tiếng Anh là layabout (danh từ), wanderer (danh từ), meanderer (danh từ).

layabout Danh từ

UK/ˈleɪəˌbaʊt/US/ˈleɪəˌbaʊt/

Nghĩa: Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.

Xem đầy đủ từ "layabout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanderer Danh từ

UK/ˈwɒndəɹə/US/ˈwɑndəɹɚ/

Nghĩa: Người đi lang thang, người nay đây mai đó.

Xem đầy đủ từ "wanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanderer Danh từ

Nghĩa: Người đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "meanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roamer Danh từ

US/ˈroʊ.mɜː/

Nghĩa: Người đi lang thang, vật đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "roamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tramper Danh từ

US/ˈtɹæmpɚ/

Nghĩa: Người đi lang thang; người phiêu lãng.

Xem đầy đủ từ "tramper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tramp Danh từ

UK/ˈtɹæmp/US/ˈtɹæmp/

Nghĩa: Người đi lang thang; lối sống lang thang.

  • to be on the trampđi lang thang

Xem đầy đủ từ "tramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drifter Danh từ

UK/ˈdɹɪftə/US/ˈdɹɪftɚ/

Nghĩa: Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "drifter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đi lang thang tiếng Anh là gì?

"người đi lang thang" trong tiếng Anh là layabout (danh từ), wanderer (danh từ), meanderer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.