Người an ủi tiếng Anh là gì?
"người an ủi" trong tiếng Anh là comfort (danh từ), comforter (danh từ), alleviator (danh từ).
comfort Danh từ
UK/ˈkʌm.fət/US/ˈkʌm.fɚt/
Nghĩa: Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi.
- a few words of comfortvài lời an ủi
- to be a comfort to someonelà nguồn an ủi của người nào
comforter Danh từ
UK/ˈkʌmfətə/US/ˈkʌmfɚtɚ/
Nghĩa: Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.
alleviator Danh từ
US/ə.ˈli.vi.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người an ủi, nguồn an ủi.
consoler Danh từ
UK/kənˈsəʊ̯lə/US/kənˈsoʊ̯lɚ/
Nghĩa: Người an ủi.
paraclete Danh từ
UK/ˈpæɹəkliːt/US/ˈpæɹəkliːt/
Nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.
Câu hỏi thường gặp
Người an ủi tiếng Anh là gì?
"người an ủi" trong tiếng Anh là comfort (danh từ), comforter (danh từ), alleviator (danh từ).