TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người anh tiếng Anh là gì?

"người anh" trong tiếng Anh là Englishman (danh từ), english (danh từ riêng), briton (danh từ).

Englishman Danh từ

UK/ˈɪŋ.lɪʃ.mən/US/ˈɪŋ.lɪʃ.mən/

Nghĩa: Người Anh (đàn ông).

  • Tom's a typical Englishman.Tom là một người Anh điển hình.

Xem đầy đủ từ "Englishman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

english Danh từ riêng

UK/ˈɪŋ.(ɡ)lɪʃ/US/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

Nghĩa: Người Anh.

Xem đầy đủ từ "english": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

briton Danh từ

UK/ˈbɹɪt.ən/US/ˈbɹɪt.ən/

Nghĩa: người Anh

Xem đầy đủ từ "briton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the British Cụm từ

Nghĩa: Người Anh.

  • The British finally retreated.Người Anh cuối cùng cũng rút lui.

Xem đầy đủ từ "the British": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fra Danh từ

UK/fɹɑː/US/fɹɑː/

Nghĩa: Người anh; tên hiệu chỉ tu sĩ Italia.

Xem đầy đủ từ "fra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

britisher Danh từ

UK/ˈbɹɪtɪʃə/

Nghĩa: Người Anh.

Xem đầy đủ từ "britisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

englishwoman Danh từ

UK/ˈɪŋɡlɪʃˌwʊmən/US/ˈɪŋɡlɪʃˌwʊmən/

Nghĩa: Người Anh (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "englishwoman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sassenach Danh từ

Nghĩa: Người Anh; nhân dân Anh.

Xem đầy đủ từ "sassenach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Britain Địa danh

UK/ˈbɹɪt.ən/US/ˈbɹɪt.ən/

Nghĩa: Người Anh.

Xem đầy đủ từ "Britain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eng Viết tắt

US/ɛŋ/

Nghĩa: Người Anh; tiếng Anh (English).

Xem đầy đủ từ "eng": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limey Danh từ

UK/ˈlaɪmi/US/ˈlaɪmi/

Nghĩa: Người Anh.

Xem đầy đủ từ "limey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người anh tiếng Anh là gì?

"người anh" trong tiếng Anh là Englishman (danh từ), english (danh từ riêng), briton (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.