TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người bắn cung tiếng Anh là gì?

"người bắn cung" trong tiếng Anh là archer (danh từ), bowman (danh từ), toxophilite (danh từ).

archer Danh từ

UK/ˈɑː.t͡ʃəː/US/ˈɑɹ.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Người bắn cung.

Xem đầy đủ từ "archer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowman Danh từ

UK/ˈbəʊmən/US/ˈboʊmən/

Nghĩa: Người bắn cung.

Xem đầy đủ từ "bowman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toxophilite Danh từ

UK/tɒkˈsɒfɪlʌɪt/US/tɒkˈsɒfɪlʌɪt/

Nghĩa: Người bắn cung.

Xem đầy đủ từ "toxophilite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowyer Danh từ

UK/ˈbəʊ.jə(ɹ)/US/ˈbɔɪ.ɚ/

Nghĩa: Người bắn cung.

Xem đầy đủ từ "bowyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archery Danh từ

UK/ˈɑɹt͡ʃəɹiː/US/ˈɑɹt͡ʃəɹiː/

Nghĩa: Những người bắn cung (nói chung).

Xem đầy đủ từ "archery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người bắn cung tiếng Anh là gì?

"người bắn cung" trong tiếng Anh là archer (danh từ), bowman (danh từ), toxophilite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.