Người bắn cung tiếng Anh là gì?
"người bắn cung" trong tiếng Anh là archer (danh từ), bowman (danh từ), toxophilite (danh từ).
archer Danh từ
UK/ˈɑː.t͡ʃəː/US/ˈɑɹ.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Người bắn cung.
bowman Danh từ
UK/ˈbəʊmən/US/ˈboʊmən/
Nghĩa: Người bắn cung.
toxophilite Danh từ
UK/tɒkˈsɒfɪlʌɪt/US/tɒkˈsɒfɪlʌɪt/
Nghĩa: Người bắn cung.
bowyer Danh từ
UK/ˈbəʊ.jə(ɹ)/US/ˈbɔɪ.ɚ/
Nghĩa: Người bắn cung.
archery Danh từ
UK/ˈɑɹt͡ʃəɹiː/US/ˈɑɹt͡ʃəɹiː/
Nghĩa: Những người bắn cung (nói chung).
Câu hỏi thường gặp
Người bắn cung tiếng Anh là gì?
"người bắn cung" trong tiếng Anh là archer (danh từ), bowman (danh từ), toxophilite (danh từ).