Người cấp dưới tiếng Anh là gì?
"người cấp dưới" trong tiếng Anh là subordinate (danh từ), sub (danh từ), inferior (danh từ).
subordinate Danh từ
UK/səˈbɔːdɪnət/US/səˈbɔɹdɪnət/
Nghĩa: Người cấp dưới, người dưới quyền.
sub Danh từ
UK/sʌb/US/sʌb/
Nghĩa: Người cấp dưới.
inferior Danh từ
UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Người cấp dưới.
junior Danh từ
UK/ˈd͡ʒuːniə/US/ˈd͡ʒuniɚ/
Nghĩa: Người ít thâm niên hơn, người cấp dưới.
stooge Danh từ
UK/stuːd͡ʒ/US/stuːd͡ʒ/
Nghĩa: Người cấp dưới, người phụ việc.
subaltern Danh từ
UK/ˈsʌb.əltən/US/sʌbˈɔltəɹn/
Nghĩa: Người cấp dưới.
Câu hỏi thường gặp
Người cấp dưới tiếng Anh là gì?
"người cấp dưới" trong tiếng Anh là subordinate (danh từ), sub (danh từ), inferior (danh từ).