TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cấp dưới tiếng Anh là gì?

"người cấp dưới" trong tiếng Anh là subordinate (danh từ), sub (danh từ), inferior (danh từ).

subordinate Danh từ

UK/səˈbɔːdɪnət/US/səˈbɔɹdɪnət/

Nghĩa: Người cấp dưới, người dưới quyền.

Xem đầy đủ từ "subordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sub Danh từ

UK/sʌb/US/sʌb/

Nghĩa: Người cấp dưới.

Xem đầy đủ từ "sub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferior Danh từ

UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Người cấp dưới.

Xem đầy đủ từ "inferior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junior Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːniə/US/ˈd͡ʒuniɚ/

Nghĩa: Người ít thâm niên hơn, người cấp dưới.

Xem đầy đủ từ "junior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stooge Danh từ

UK/stuːd͡ʒ/US/stuːd͡ʒ/

Nghĩa: Người cấp dưới, người phụ việc.

Xem đầy đủ từ "stooge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subaltern Danh từ

UK/ˈsʌb.əltən/US/sʌbˈɔltəɹn/

Nghĩa: Người cấp dưới.

Xem đầy đủ từ "subaltern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cấp dưới tiếng Anh là gì?

"người cấp dưới" trong tiếng Anh là subordinate (danh từ), sub (danh từ), inferior (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.