TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người che chở tiếng Anh là gì?

"người che chở" trong tiếng Anh là defender (danh từ), protector (danh từ), protection (danh từ).

defender Danh từ

UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Người che chở, người bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "defender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protector Danh từ

UK/pɹəˈtɛktə/US/pɹəˈtɛktɚ/

Nghĩa: Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.

Xem đầy đủ từ "protector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protection Danh từ

UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/

Nghĩa: Người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở.

Xem đầy đủ từ "protection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shield Danh từ

UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/

Nghĩa: Người che chở, vật che chở.

Xem đầy đủ từ "shield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckler Danh từ

UK/ˈbʌk.lə/US/ˈbʌk.lɚ/

Nghĩa: Người che chở.

Xem đầy đủ từ "buckler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người che chở tiếng Anh là gì?

"người che chở" trong tiếng Anh là defender (danh từ), protector (danh từ), protection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.