Người che chở tiếng Anh là gì?
"người che chở" trong tiếng Anh là defender (danh từ), protector (danh từ), protection (danh từ).
defender Danh từ
UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Người che chở, người bảo vệ.
protector Danh từ
UK/pɹəˈtɛktə/US/pɹəˈtɛktɚ/
Nghĩa: Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.
protection Danh từ
UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/
Nghĩa: Người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở.
shield Danh từ
UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/
Nghĩa: Người che chở, vật che chở.
buckler Danh từ
UK/ˈbʌk.lə/US/ˈbʌk.lɚ/
Nghĩa: Người che chở.
Câu hỏi thường gặp
Người che chở tiếng Anh là gì?
"người che chở" trong tiếng Anh là defender (danh từ), protector (danh từ), protection (danh từ).