TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người gác tiếng Anh là gì?

"người gác" trong tiếng Anh là watchman (danh từ), keeper (danh từ), watch (danh từ).

watchman Danh từ

UK/ˈwɒtʃmən/US/ˈwɒtʃmən/

Nghĩa: Người gác (một công sở...).

Xem đầy đủ từ "watchman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeper Danh từ

UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/

Nghĩa: Người giữ, người gác.

Xem đầy đủ từ "keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch Danh từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: Người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực.

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warden Danh từ

UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/

Nghĩa: Người gác, người trông nom.

Xem đầy đủ từ "warden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-out Danh từ

US/ˈlʊk.ˈɑʊt/

Nghĩa: Người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác.

Xem đầy đủ từ "look-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người gác tiếng Anh là gì?

"người gác" trong tiếng Anh là watchman (danh từ), keeper (danh từ), watch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.