TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người hát tiếng Anh là gì?

"người hát" trong tiếng Anh là singer (danh từ), vocalist (danh từ), songster (danh từ).

singer Danh từ

UK/ˈsɪŋ.ə/US/ˈsɪŋ.ɚ/

Nghĩa: Người hát, ca sĩ.

Xem đầy đủ từ "singer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalist Danh từ

US/ˈvoʊkəlɪst/

Nghĩa: Người hát.

Xem đầy đủ từ "vocalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

songster Danh từ

US/ˈsɒŋstɚ/

Nghĩa: Ca sĩ, người hát.

Xem đầy đủ từ "songster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

songstress Danh từ

US/ˈsɑŋɡ.stɹɪs/

Nghĩa: Nữ ca sĩ, người hát (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "songstress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodist Danh từ

US/ˈmɛ.lə.dɪst/

Nghĩa: Người hát, ca sĩ.

Xem đầy đủ từ "melodist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hát tiếng Anh là gì?

"người hát" trong tiếng Anh là singer (danh từ), vocalist (danh từ), songster (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.