TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người kiểm tra tiếng Anh là gì?

"người kiểm tra" trong tiếng Anh là inspector (danh từ), controller (danh từ), comptroller (danh từ).

inspector Danh từ

UK/ɪnˈspɛk.təː/US/ɪnˈspɛk.tɚ/

Nghĩa: người thanh tra, người kiểm tra

Xem đầy đủ từ "inspector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

controller Danh từ

UK/kənˈtɹəʊlə/US/kənˈtɹoʊlɚ/

Nghĩa: Người kiểm tra, người kiểm soát.

Xem đầy đủ từ "controller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comptroller Danh từ

UK/kəmpˈtɹoʊləɹ/US/kəmpˈtɹoʊləɹ/

Nghĩa: Người kiểm tra, người kiểm soát.

Xem đầy đủ từ "comptroller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probator Danh từ

Nghĩa: Người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện.

Xem đầy đủ từ "probator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitor Danh từ

UK/ˈvɪzɪtə/US/ˈvɪzɪtɚ/

Nghĩa: Người thanh tra, người kiểm tra (trường học...).

Xem đầy đủ từ "visitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người kiểm tra tiếng Anh là gì?

"người kiểm tra" trong tiếng Anh là inspector (danh từ), controller (danh từ), comptroller (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.