TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

controller

UK/kənˈtɹəʊlə/ US/kənˈtɹoʊlɚ/ giọng máy của trình duyệt

controller nghĩa là người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý.

Nghĩa của controller

Danh từ

  1. Người kiểm tra, người kiểm soát.
  2. Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller).
  3. Kỹ thuật Bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...).

Dạng từ của controller

Số nhiềucontrollers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với controller

Đồng nghĩa

Họ từ của controller

Câu hỏi thường gặp

controller nghĩa là gì?

controller (danh từ) nghĩa là người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý.

controller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của controller: giọng Anh (UK) /kənˈtɹəʊlə/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹoʊlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.